Nguồn pháp lý
Mua nhà ở Mỹ tốn nhiều hơn giá nhà và vốn tự có. Khi hoàn tất giao dịch, người mua trả phí cho bên cho vay, lãi trả trước, khoản nạp đầu vào tài khoản ký quỹ (escrow), bảo hiểm quyền sở hữu và phí đăng ký văn bản; người bán thường trả thuế chuyển quyền sở hữu và hoa hồng môi giới. Mỗi tháng người mua trả PITI: gốc, lãi, thuế bất động sản và bảo hiểm nhà, cộng bảo hiểm thế chấp tư nhân (PMI) khi vốn tự có thấp. Luật liên bang quy định khi nào PMI chấm dứt, tài khoản ký quỹ vận hành ra sao và lãi suất thực năm (APR) được tính thế nào; thuế bất động sản và thuế chuyển quyền sở hữu theo luật tiểu bang và địa phương. Mỗi giá trị mặc định dưới đây ghi luật hoặc quy định, điều khoản và ngày kiểm tra gần nhất, hoặc được ghi là thông lệ thị trường. Hiện trang có quy định của California; với tiểu bang khác, bạn tự nhập các khoản của tiểu bang và địa phương. Tên văn bản và số điều giữ nguyên như khi ban hành để bạn tra được bản chính thức.
| Khoản | Văn bản | Điều khoản | Kiểm tra lần cuối | Liên kết |
|---|---|---|---|---|
| Phí khởi tạo khoản vay | Thông lệ thị trường, không có văn bản pháp luật | Kiểm tra lần cuối: 2 thg 10, 20262 thg 10, 2026 | ||
| Điểm giảm lãi suất | Thông lệ thị trường, không có văn bản pháp luật | Kiểm tra lần cuối: 2 thg 10, 20262 thg 10, 2026 | ||
| Phí định giá nhà | Thông lệ thị trường, không có văn bản pháp luật | Kiểm tra lần cuối: 2 thg 10, 20262 thg 10, 2026 | ||
| Lãi trả trước | Thông lệ thị trường, không có văn bản pháp luật | Kiểm tra lần cuối: 2 thg 10, 20262 thg 10, 2026 | ||
| Khoản nạp đầu vào tài khoản ký quỹ | Nguồn: RESPA, Regulation X, 12 CFR §1024.17RESPA, Regulation X, 12 CFR §1024.17 | Điều khoản: §1024.17(c)(1)(i)§1024.17(c)(1)(i) | Kiểm tra lần cuối: 2 thg 10, 20262 thg 10, 2026 | Xem văn bản (mở tab mới) |
| Bảo hiểm quyền sở hữu cho bên cho vay | Nguồn: state filed rates (California: see region table)state filed rates (California: see region table) | Kiểm tra lần cuối: 2 thg 10, 20262 thg 10, 2026 | ||
| Bảo hiểm quyền sở hữu cho chủ nhà | Nguồn: state filed rates (California: see region table)state filed rates (California: see region table) | Kiểm tra lần cuối: 2 thg 10, 20262 thg 10, 2026 | ||
| Phí dịch vụ hoàn tất giao dịch | Thông lệ thị trường, không có văn bản pháp luật | Kiểm tra lần cuối: 2 thg 10, 20262 thg 10, 2026 | ||
| Phí đăng ký văn bản | Nguồn: county recorder fees set by state law (California: see region table)county recorder fees set by state law (California: see region table) | Kiểm tra lần cuối: 2 thg 10, 20262 thg 10, 2026 | ||
| Thuế chuyển quyền sở hữu của quận | Nguồn: state and local law (California: see region table)state and local law (California: see region table) | Kiểm tra lần cuối: 3 thg 10, 20263 thg 10, 2026 | ||
| Thuế chuyển quyền sở hữu của thành phố | Nguồn: city ordinancecity ordinance | Kiểm tra lần cuối: 2 thg 10, 20262 thg 10, 2026 | ||
| Hoa hồng môi giới bên bán | Thông lệ thị trường, không có văn bản pháp luật | Kiểm tra lần cuối: 2 thg 10, 20262 thg 10, 2026 | ||
| Hoa hồng môi giới bên mua | Thông lệ thị trường, không có văn bản pháp luật | Kiểm tra lần cuối: 2 thg 10, 20262 thg 10, 2026 | ||
| Ngưỡng LTV phải mua PMI | Nguồn: 12 U.S.C. §1717(b)(2)12 U.S.C. §1717(b)(2) | Điều khoản: Conventional 1–4 family loans bought by the federally chartered secondary-market corporation need credit enhancement above 80 % of valueConventional 1–4 family loans bought by the federally chartered secondary-market corporation need credit enhancement above 80 % of value | Kiểm tra lần cuối: 2 thg 10, 20262 thg 10, 2026 | Xem văn bản (mở tab mới) |
| Tỷ lệ PMI mỗi năm | Thông lệ thị trường, không có văn bản pháp luật | Kiểm tra lần cuối: 2 thg 10, 20262 thg 10, 2026 | ||
| Khoảng tỷ lệ PMI thường gặp | Thông lệ thị trường, không có văn bản pháp luật | Kiểm tra lần cuối: 2 thg 10, 20262 thg 10, 2026 | ||
| Mức dư nợ được đề nghị hủy PMI | Nguồn: Homeowners Protection Act, 12 U.S.C. §4901–4902Homeowners Protection Act, 12 U.S.C. §4901–4902 | Điều khoản: §4901(2) "cancellation date"; §4902(a): written request, good payment history, current, no decline in value, no subordinate lien§4901(2) "cancellation date"; §4902(a): written request, good payment history, current, no decline in value, no subordinate lien | Kiểm tra lần cuối: 2 thg 10, 20262 thg 10, 2026 | Xem văn bản (mở tab mới) |
| Mức dư nợ PMI tự chấm dứt | Nguồn: Homeowners Protection Act, 12 U.S.C. §4901–4902Homeowners Protection Act, 12 U.S.C. §4901–4902 | Điều khoản: §4901(18) "termination date" (fixed rate: initial amortization schedule; ARM: the schedule then in effect); §4902(b)§4901(18) "termination date" (fixed rate: initial amortization schedule; ARM: the schedule then in effect); §4902(b) | Kiểm tra lần cuối: 2 thg 10, 20262 thg 10, 2026 | Xem văn bản (mở tab mới) |
| PMI chấm dứt khi qua nửa thời hạn vay | Nguồn: Homeowners Protection Act, 12 U.S.C. §4901–4902Homeowners Protection Act, 12 U.S.C. §4901–4902 | Điều khoản: §4902(c)§4902(c) | Kiểm tra lần cuối: 2 thg 10, 20262 thg 10, 2026 | Xem văn bản (mở tab mới) |
| Phần nạp tài khoản ký quỹ mỗi tháng | Nguồn: RESPA, Regulation X, 12 CFR §1024.17RESPA, Regulation X, 12 CFR §1024.17 | Điều khoản: §1024.17(c)(1)(ii)§1024.17(c)(1)(ii) | Kiểm tra lần cuối: 2 thg 10, 20262 thg 10, 2026 | Xem văn bản (mở tab mới) |
| Mức dự phòng tối đa của tài khoản ký quỹ | Nguồn: RESPA, Regulation X, 12 CFR §1024.17RESPA, Regulation X, 12 CFR §1024.17 | Điều khoản: §1024.17(c)(1)(i) at settlement, (c)(1)(ii) during the loan§1024.17(c)(1)(i) at settlement, (c)(1)(ii) during the loan | Kiểm tra lần cuối: 2 thg 10, 20262 thg 10, 2026 | Xem văn bản (mở tab mới) |
| Cách tính lãi suất thực năm (APR) | Nguồn: Truth in Lending Act, Regulation Z, 12 CFR Part 1026Truth in Lending Act, Regulation Z, 12 CFR Part 1026 | Điều khoản: §1026.22(a)(1)–(3); Appendix J§1026.22(a)(1)–(3); Appendix J | Kiểm tra lần cuối: 2 thg 10, 20262 thg 10, 2026 | Xem văn bản (mở tab mới) |
| Phí phạt trả trước hạn | Thông lệ thị trường, không có văn bản pháp luật | Kiểm tra lần cuối: 2 thg 10, 20262 thg 10, 2026 | ||
| Các loại ARM: 5/6, 7/6, 10/6 | Thông lệ thị trường, không có văn bản pháp luật | Kiểm tra lần cuối: 2 thg 10, 20262 thg 10, 2026 | ||
| Giới hạn tăng lãi suất của ARM | Thông lệ thị trường, không có văn bản pháp luật | Kiểm tra lần cuối: 2 thg 10, 20262 thg 10, 2026 | ||
| Lãi suất chỉ số SOFR của ARM, mức ví dụ | Thông lệ thị trường, không có văn bản pháp luật | Kiểm tra lần cuối: 2 thg 10, 20262 thg 10, 2026Giá trị mặc định. Hãy hỏi bên cho vay hoặc cơ quan thuế về con số áp dụng cho bạn. | ||
| Biên độ của ARM, mức ví dụ | Thông lệ thị trường, không có văn bản pháp luật | Kiểm tra lần cuối: 2 thg 10, 20262 thg 10, 2026 | ||
| Thuế bất động sản cơ bản | Nguồn: state and local law (California: see region table)state and local law (California: see region table) | Kiểm tra lần cuối: 3 thg 10, 20263 thg 10, 2026 | ||
| Khoản thu địa phương thêm | Thông lệ thị trường, không có văn bản pháp luật | Kiểm tra lần cuối: 2 thg 10, 20262 thg 10, 2026 | ||
| Bảo hiểm nhà mỗi năm | Thông lệ thị trường, không có văn bản pháp luật | Kiểm tra lần cuối: 2 thg 10, 20262 thg 10, 2026 | ||
| Phí HOA mỗi tháng | Thông lệ thị trường, không có văn bản pháp luật | Kiểm tra lần cuối: 2 thg 10, 20262 thg 10, 2026 | ||
| Tỷ lệ nợ trên thu nhập tối đa (DTI) | Thông lệ thị trường, không có văn bản pháp luật | Kiểm tra lần cuối: 3 thg 10, 20263 thg 10, 2026 | ||
| Tỷ lệ vay tối đa so với giá nhà (LTV) | Thông lệ thị trường, không có văn bản pháp luật | Kiểm tra lần cuối: 3 thg 10, 20263 thg 10, 2026 | ||
| Thuế giá trị gia tăng khi cho thuê nhà (Mỹ không có) | Thông lệ thị trường, không có văn bản pháp luật | Kiểm tra lần cuối: 3 thg 10, 20263 thg 10, 2026 | ||
| Thuế thu nhập trên tiền thuê nhà, mức ví dụ | Thông lệ thị trường, không có văn bản pháp luật | Kiểm tra lần cuối: 3 thg 10, 20263 thg 10, 2026 | ||
| Ngưỡng chịu thuế với tiền thuê nhà: không có | Thông lệ thị trường, không có văn bản pháp luật | Kiểm tra lần cuối: 3 thg 10, 20263 thg 10, 2026 |